[ThaoVTP] một số từ ngoại lai hay được sử dụng trong tiếng nhật IT (Tiếng Nhật - Anh -Việt)

Chắc các bạn đã từng nghe nói đến từ Kanakana trong tiếng nhật. Một trong những mục đích của việc dùng Kanakata là để phiên âm các từ ngoại lai (Không phải tiếng nhật gốc). Trong lĩnh vực IT, có khá nhiều từ được vay mượn từ tiếng Anh chẳng hạn. Sau đôi, tôi xin liệt kê một số thuật ngữ IT ngoại lai hay được sử dụng trong tiếng nhật. Hi vọng sẽ giúp ích một phần nào trong công việc của các bạn.

No. Japanese word English word Vietnamese word
1 コンタクト Contact Liên lạc
2 コンポーネント Component Bộ phận
3 サーバ Server Máy chủ
4 サービス Service Dịch vụ
5 サイジング Sizing Định cỡ
6 サイズ Size Kích cỡ
7 サイト Site Vị trí, địa điểm
8 サブシステム Subsystem Hệ thống phụ
9 サポート Support Hỗ trợ
10 サンプル Sample Mẫu thử
11 シーケンス Sequence Trình tự
12 システム System Hệ thống
13 スキル Skill Kỹ năng
14 スクリプト Script Kịch bản
15 スタートアップ Startup Bắt đầu tạo dựng
16 ステータス Status Trạng thái
17 ステップ Step Bước
18 スピーカー Speaker Loa phát thanh
19 スペック Spec Thông số kỹ thuật
20 セキュリティ Security Bảo mật
21 セクション Section Phần, mục
22 ソース Source Nguồn
23 ソフトウェア Software Phần mềm
24 ハードウェア Hardware Phần cứng
25 ソリューション Solution Giải pháp
26 タイミング Timing Thời điểm
27 アップロード Upload Tải lên
28 ダウンロード Download Tải xuống
29 チェック Check Kiểm tra
30 チェックリスト Check list Danh sách kiểm tra
31 ツリー Tree Cây
32 ディレクトリ Directory Thư mục
33 データベース Data base Cơ sở dữ liệu
34 テーブル Table Bảng
35 テストケース Test case Trường hợp kiểm thử
36 テンプレート Template Khuôn, mẫu
37 ドキュメント Document Tài liệu
38 ドメイン Domain Miền xác định
39 トランザクション Transaction Giao dịch
40 トランジション Transition Chuyển tiếp
41 ニックネーム Nickname Biệt danh
42 ネットワーク Network Mạng lưới
43 バージョン Version Bản dịch
44 ハードディスク Hard disk Ổ cứng
45 ハイパーテキスト Hypertext Siêu văn bản
46 バグ Bug Lỗi
47 パスワード Password Mật khẩu
48 パックアップ Backup Sao lưu
49 パッケージ Package Gói
50 バッファー Buffer Vùng đệm
51 パフォーマンス Performance Hiệu năng
52 パラメーター Parameter Tham số
53 ビュー View Khung nhìn
54 ファイル File Tệp tin
55 フィーチャ Feature Đặc trưng
56 フィード Feed Sự cấp liệu, nạp liệu
57 フィールド Field Trường, phạm vi
58 フォーマット Format Dạng thức
59 フォルダ Folder Thư mục
60 ブラウザ Browser Trình duyệt
61 フラグ Flag Cờ
62 フレームワーク Flame work Hệ
63 プレゼンテーション Presentation Thuyết trình, trình bày
64 ブロードバンド Broadband Băng thông rộng
65 プログラム Program Chương trình
66 プロジェクト Project Dự án
67 プロセス Process Quy trình
68 カテゴリー Category Phạm trù, hạng mục
69 キー Key Chìa khóa
70 クエリー Query Truy vấn
71 クライアント Client Khách hàng
72 クラス Class Tầng lớp
73 クリック Click Nhắp chuột
74 グループ Group Nhóm
75 コアデータ Core data Core Data là một framework cho phép chúng ta tác động vào database theo cách hướng đối tượng mà không cần quan tâm đến các câu lệnh SQL.
76 コーディング Coding Lập trình
77 コード Code Mã, mật mã
78 ゴール Goal Bộ luật
79 コールセンター Call Center Tổng đài
80 コネクター Connector Bộ kết nối
81 コミュニケーション Communication Giao tiếp
82 コンストラクション Construction Cấu trúc, xây dựng
83 プロセッサー Processor Bộ xử lý, khối xử lý
84 プロトコル Protocol Giao thức, bản ghi viết
85 プロパティ Properties Đặc tính, thuộc tính
86 ベースライン Base line Đường cơ sở
87 ホスト Host Máy tính chủ
88 ポスト Post Gửi dữ liệu
89 ボタン Button Nút
90 マイルストーン Milestone Mốc lịch sử
91 マスター Master Điều khiển, cai quản
92 マニュアル Manual Sổ tay, sách hướng dẫn
93 メイン Main Chính
94 メール Mail Thư
95 メソッド Method Phương pháp, cách thức
96 メッセージ Message Tin nhắn, thông điệp
97 メモリ Memory Bộ nhớ, trí nhớ
98 メンテナンス Maintenance Bảo dưỡng
99 メンバー Member Thành viên
100 モジュール Module Các tiêu chuẩn khác nhau hau đơn vị đo sử dụng trong xây dựng, thiết kế hay máy móc công trình.
101 モデル Model Kiểu mẫu
102 ユーザ User Người dùng
103 ユーティリティ Utility Hữu ích, hiệu dụng
104 ライセンス License Bản quyền
105 ライブラリ Library Thư viện
106 ランク Rank Hàng, hạng, dãy
107 リクエスト Request Yêu cầu
108 リスト List Danh sách
109 リリース (する) Release Giải phóng, giải thoát
110 ルート Route
111 ルール Rule Quy tắc
112 レコード Record Bản ghi
113 レビュー Review Xem xét lại
114 レベル Level Mức độ
115 ローカル Local Nội vùng, cục bộ
116 ロード Load Lượng tải, nạp vào
117 ロガー Logger Máy ghi
118 ログイン Log in Đăng nhập
119 ログアウト Log out Đăng xuất
120 ロジック Logic
121 ワークオーダ Work order Giấy/Biên bản giao việc
122 データ Data Dữ liệu
123 アーキテクチャー Architecture Kiến trúc
124 アウトライン Outline Bản vẽ phác thảo
125 アクセス Access Truy cập
126 アクション Action Hành động
127 アサイン Assignment Giao việc, phân công
128 アドレス Address Địa chỉ
129 アプリケーション Application Ứng dụng
130 アプローチ Approach Cách tiếp cận, lối vào
131 アンケート Questionnaire Bản điều tra, phiếu khảo sát
132 イベント Event Sự kiện
133 イメージ Image Ảnh
134 インストール (する) Install Cài đặt
135 インターネット Internet Liên mạng
136 インターネット・エクスプローラー Internet explorer Trình duyệt IE - Một trình duyệt Web nổi tiếng của Microsoft
137 インターフェース Interface Giao diện
138 イントラネット Intranet Mạng cục bộ
139 インフラ Infrastructure Cơ sở hạ tầng
140 ウェブ Web Lưới, mạng lưới
141 エクセル Excel
142 エラー Error Lỗi
143 エンドユーザ End user Người dùng trực tiếp
144 オブジェクト Object Đối tượng
145 オプション Option Lựa chọn
146 オンライン Online Trực tuyến
147 オフライン Offline Ngoại tuyến

All Rights Reserved