Một số định nghĩa thao tác thông dụng được sử dụng khi kiểm thử trên Mobile

Hiện nay, việc viết testcase bằng tiếng anh trở nên phổ biến. Thậm chí, với những cty đa quốc gia, đây còn là việc bắt buộc cần phải thực hiện. Bên cạnh đó, khi viết hay trao đổi chúng ta nên dùng những từ ngữ mang tính thông dụng, và chuẩn xác giúp người khác tiếp cận vấn đề mà chúng ta đang nhắc tới nhanh hơn rất nhiều. Sau đây, tôi xin giới thiệu một vài định nghĩa phổ biến và thường được sử dụng khi viết Testcase hay trao đổi với các bên kỹ thuật liên quan tới thao tác người dùng khi kiểm thử giao diện trên mobile.

Các thao tác cơ bản cho hầu hết các lần chạm

Hành động người dùng Từ sử dụng Ghi chú/ Ví dụ
Chạm nhanh vào một nơi nhất định trên bề mặt điện thoại bằng đầu ngón tay Tap Step: User taps into search box
Thực hiện chạm nhanh 2 lần liên tiếp vào cùng 1 chỗ Double Tap Thường được sử dụng trong các case không hợp lệ để kiểm tra các button hoạt động có đúng không
Di chuyển ngón tay liên tuc trên bề mặt thiết bị mà ko bị ngắt quãng Drag Có nhiều kiểu kéo, phụ thuộc vào hành vi và yêu cầu tài liệu. Như: Kéo lên trên - Drag Up, Kéo xuống dưới - Drag Down, Kéo sang trái - Drag Left, Kéo sang phải - Drag Right. Ví dụ - Step: User drags left ticket from column 1 to column 2
Dùng ngón tay để di chuyển có hướng với tốc độ nhanh Swipe Giống như drag, swipe cũng có nhiều kiểu vuốt, vuốt sang trái - Swipe left, vuốt sang phải - Swipe right, vuốt lên trên - Swipe up, vuốt xuống dưới - Swipe down
Sử dụng hai hoặc nhiều ngón tay đồng thời để phóng to/ thu nhỏ một ảnh Pinch/ Spread Step: User pinches/spreads action for file preview => Expect result: User can zoom in/ zoom out file
Sử dụng ngón tay để chạm vào bề mặt thiết bị trong một khoảng thời gian Press Press được kết hợp với nhiều kiểu khác. Giống như Press and Drag hoặc Press and Tap
Sử dụng 2 ngón tay để chạm vào bề mặt thiết bị và di chuyển chúng theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ Rotate Thường được sử dụng để kiểm tra các trường hợp xoay ngang hoặc xoay dọc màn hình của app
Sử dụng cả bàn tay để cầm xong lắc sang phải Bump Right Đối với một số app giải trí hiện nay hay có tính năng lắc để chơi. Ví dụ: User bump right action on the timeline
Sử dụng cả bàn tay để cầm xong lắc sang phải Bump Left Ví dụ: User bump right action on the timeline
Sử dụng ngón tay để chạm vào bề mặt thiết bị và giữ trong một khoảng thời gian Press & Hold Ví dụ: User press and hold action for copy text in file preview
Sử dụng 2 ngón tay chạm vào bề mặt thiết bị sau đó mở to chiều rộng của 2 tay Zoom out or scale up Ví dụ: User zoom out action for photo preview
Người dùng thực hiện zoom out sau đó thu nhỏ chiều rộng 2 tay Zoom in or scale down Ví dụ: User zoom in or scale down action for photo preview
Sử dụng ngón tay chạm vào thanh cuộn trên bề mặt thiết bị và kéo sang trái Scroll left Ví dụ: User scroll left action in the timeline
Sử dụng ngón tay chạm vào thanh cuộn trên bề mặt thiết bị và kéo sang phải Scroll right Ví dụ: User scroll right action in the timeline
Sử dụng ngón tay chạm vào thanh cuộn trên bề mặt thiết bị và kéo từ trên xuống dưới Scroll down Ví dụ: User scroll down action for new message in the timeline
Sử dụng ngón tay chạm vào thanh cuộn trên bề mặt thiết bị và kéo từ dưới lên trên Scroll up Ví dụ: User scroll up action for old message in the timeline

Ảnh mô tả các hành động

Bài viết tham khảo: https://sangbui.com/mobile-gesture-definitions-post/


All Rights Reserved