I. Nội dung

1. Cài đặt và chạy

1.1. Cài đặt OTA.
1.2. Thời gian chạy.

2. Sử dụng bộ nhớ

2.1. Sử dụng bộ nhớ trong suốt thời gian chạy

3. Kết nối

3.1. Cài đặt truy cập web không hợp lệ
3.2. Gửi/ Nhận dữ liệu.
3.3. Mạng chậm hoặc bị mất kết nối.
3.4. Kết nối mạng _ Chế độ máy bay.

4. Xử lý sự kiện

4.1. Tin nhắn bắt đầu tự động.
4.2. Chuỗi tin nhắn.
4.3. Thời gian sự kiện hết hạn.
4.4. Thời gian sự kiện hết hạn trong quá trình tạm dừng.
4.5. Thời gian sự kiện hết hạn trong quá trình thoát ứng dụng.

5. Tin nhắn và gọi thoại.

5.1. Gửi.
5.2. Nhận.
5.3. Cuộc gọi đến.

6. Tác động bên ngoài.

6.1. Chèn thẻ nhớ.
6.2. Chèn và tháo thẻ nhớ.
6.3. Màn hình thẻ nhớ.

7. Giao diện người dùng.

7.1. Tính dễ đọc
7.2. Thời gian đọc
7.3. Sơn màn hình
7.4. Tính nhất quán
7.5. Cách bố trí phím dễ sử dụng
7.6. Tốc độ ứng dụng
7.7. Thông báo lỗi
7.8. Tiến triển của hàm
7.9. Hành động trong khi render
7.10. Nhiều xử lý định dạng hiển thị
7.11. Các kích thước màn hình khác nhau
7.12. Đa xử lý đầu vào định dạng
7.13. Đo tốc độ / phản ứng cảm biến chuyển động
7.14. Các lỗi chính tả
7.15. Các lỗi văn bản kỹ thuật

8. Ngôn ngữ

8.1. Vận hành đúng
8.2. Chọn bằng tay
8.3. Định dạng được hỗ trợ
8.4. Ký tự quốc tế

9. Hiệu xuất

9.1. Tạm dừng / tiếp tục từ trình đơn chính
9.2. Tạm dừng trong khi thực hiện
9.3. Tiếp tục
9.4. Ảnh hưởng đến các tính năng của hệ thống đầu cuối
9.5. Chia sẻ tài nguyên - cơ sở dữ liệu

10. Phương tiện

10.1. Tùy chọn tắt tiếng ứng dụng
10.2. Trạng thái cài đặt dễ hiểu
10.3. Cài đặt không làm giảm ứng dụng
10.4. Kết hợp cài đặt
10.5. Lưu cài đặt
10.6. Chức năng cụ thể

11. Trình đơn.

11.1. Trợ giúp và vấn đề
11.2. Các hành động hợp lệ.

12. Chức năng:

12.1. Kiểm tra tính năng về chức năng
12.2. Các tính năng ẩn ứng dụng

13. Phím

13.1. Di chuyển trong menu
13.2. Phím lựa chọn
13.3. Di chuyển trường văn bản
13.4. Tạm dừng
13.5. Bấm đồng thời
13.6. Nhấn đa trọng điểm

14. Thử nghiệm cụ thể thiết bị

14.1. Thiết bị đóng
14.2. Thiết bị mở

15. Tính ổn định:

15.1. Tính ổn định của ứng dụng
15.2. Hành vi ứng dụng sau khi bắt buộc đóng

16. Xử lý dữ liệu:

16.1. Lưu trạng thái trò chơi
16.2. Xóa dữ liệu
16.3. Chỉnh sửa bản ghi

17. Bảo vệ:

17.1. Mã hóa
17.2. Mật khẩu

II. Ví dụ

1. Mô tả kiểm thử:

Mật khẩu hoặc dữ liệu nhạy cảm khác không được lưu trữ trong thiết bị và không được lặp lại khi nhập vào Ứng dụng, dữ liệu nhạy cảm luôn được bảo vệ bằng mật khẩu.

2. Yêu cầu:

Ứng dụng sử dụng mật khẩu hoặc các dữ liệu nhạy cảm khác.

3. Không bắt buộc đối với:

Ứng dụng không sử dụng mật khẩu hoặc các dữ liệu nhạy cảm khác.

4. Ghi chú kiểm thử:

4.1. Với mật khẩu, phương pháp tiếp cận mong muốn là ứng dụng cho thấy ký tự mà người dùng đã chọn và sau đó thay đổi dấu sao (*).
4.2. Khi người dùng được yêu cầu một cách rõ ràng, mật khẩu có thể được lưu vào bộ nhớ điện thoại.
4.3. Mục tiêu của bài kiểm tra là để giảm thiểu nguy cơ truy cập thông tin nhạy cảm nếu thiết bị bị mất, bằng cách đảm bảo rằng không có chứng thực. Dữ liệu có thể được sử dụng lại bằng cách đơn giản khi mở lại ứng dụng
4.4. Khi một khi dữ liệu nhạy cảm được nhập vào, nó không được hiển thị bằng văn bản thuần ở bất kỳ nơi nào trong ứng dụng, tuy nhiên được phép không quá 25% giá trị nhạy cảm được hiển thị bằng văn bản thuần túy (ví dụ 4 trong 16 chữ số của một Số thẻ), giúp người sử dụng phân biệt giữa nhiều thẻ hoặc tài khoản.
4.5. Với mục đích kiểm thử này, các chi tiết liên lạc cá nhân như những tài liệu ghi trong danh bạ không được coi là nhạy cảm. Số tài khoản ngân hàng / thẻ tín dụng, số dư và mã truy cập hoặc mật khẩu phải được coi là nhạy cảm và được bảo vệ khỏi sự truy cập không hạn chế.

5. Các Bước kiểm thử:

5.1.Chạy ứng dụng.
5.2. Chuyển đến phần có mật mã hoặc dữ liệu nhạy cảm khác (như chi tiết thẻ tín dụng) được nhập hoặc hiển thị.
5.3. Nhập hoặc đọc một số dữ liệu nhạy cảm. Quan sát cách dữ liệu được hiển thị trên màn hình.
5.4. Thoát khỏi ứng dụng
5.5. Chạy ứng dụng.
5.6. Đến nơi đã chèn hoặc đọc dữ liệu nhạy cảm.
5.7. Xem liệu dữ liệu có còn hiển thị hay không, hoặc có thể được hiển thị lại mà không yêu cầu mật khẩu tại bất kỳ thời điểm nào.

6. Kết quả:

6.1. Nhập mật khẩu hoặc các dữ liệu nhạy cảm khác sẽ không để lại văn bản rõ ràng nếu hoàn thành các trường bị gián đoạn nhưng không thoát.
6.2. Mật khẩu, chi tiết thẻ hoặc các dữ liệu nhạy cảm khác không còn trong văn bản rõ ràng đã nhập trước đó, khi ứng dụng được nhập lại.
6.3. Dữ liệu cá nhân nhạy cảm cần luôn luôn cần nhập mật khẩu trước khi có thể truy cập được

Nguồn tham khảo: http://www.testingvn.com/viewtopic.php?f=25&t=784